Mainboard ASROCK B760M PRO RS WIFI DDR5
Mainboard ASROCK B760M PRO RS WIFI là bo mạch chủ chipset Intel B760, hỗ trợ CPU Intel socket LGA1700, RAM DDR5, WiFi và nhiều kết nối mở rộng, phù hợp xây dựng PC gaming và làm việc.
Đọc tiếp| Model | Xigmatek View III No Fan (EN90519) |
| Kiểu case | Mini Tower |
| Màu sắc | Đen |
| Chất liệu | Thép, hông kính cường lực |
| Mainboard hỗ trợ | M-ATX, Mini-ITX |
| Khe mở rộng | 4 khe PCI |
| VGA tối đa | 275 mm |
| Tản nhiệt CPU tối đa | 170 mm |
+ 6 thông số khác
| Model | Xigmatek XA-20 (EN46072) |
| Loại case | Mid Tower |
| Màu sắc | Đen |
| Mainboard hỗ trợ | ATX, M-ATX, Mini-ITX |
| Chất liệu | Thép |
| Kích thước | 370 x 188 x 413 mm |
| VGA tối đa | 330 mm |
| Tản nhiệt CPU tối đa | 155 mm |
+ 4 thông số khác
| Model | Xigmatek XA-22 (EN47567) |
| Loại case | Mid Tower |
| Màu sắc | Đen |
| Mainboard hỗ trợ | ATX, M-ATX, Mini-ITX |
| Chất liệu | Thép |
| Kích thước | 373 x 188 x 413 mm |
| VGA tối đa | 330 mm |
| Tản nhiệt CPU tối đa | 155 mm |
+ 4 thông số khác
| Model | Xigmatek XS-29 (EN42010) |
| Loại case | Mini Tower / M-ATX |
| Màu sắc | Đen |
| Mainboard hỗ trợ | Micro-ATX, Mini-ITX |
| Chất liệu | Thép SECC phủ đen, nhựa ABS và nhựa trong suốt |
| Kích thước | 306 x 185 x 353mm |
| VGA tối đa | Dài 260mm |
| Tản CPU tối đa | Cao 160mm |
+ 4 thông số khác
| Model | Xigmatek XS-25 (EN49132) |
| Loại case | Mini Tower |
| Màu sắc | Đen |
| Mainboard hỗ trợ | Micro-ATX, Mini-ITX |
| Chất liệu | Thép SECC phủ đen, nhựa ABS và nhựa trong suốt |
| Kích thước | 248 x 167 x 338mm |
| VGA tối đa | Dài 200mm |
| Tản CPU tối đa | Cao 140mm |
+ 5 thông số khác
| Model | Gigabyte H410M S2 (Rev. 1.x) |
| Socket | LGA1200 |
| Chipset | Intel H410 Express |
| CPU hỗ trợ | Intel Core i9/i7/i5/i3, Pentium và Celeron thế hệ 10 |
| RAM | 2 khe DDR4, tối đa 64GB, 2933/2666/2400/2133MHz tùy CPU |
| Cổng SATA | 4 x SATA 6Gb/s |
| Khe mở rộng | 1 x PCIe 3.0 x16, 2 x PCIe 3.0 x1 |
| Xuất hình | 1 x D-Sub (VGA), tối đa 1920 x 1200@60Hz |
+ 3 thông số khác
| Model | Winnfox H310 |
| Socket | LGA1151 V2 |
| Chipset | Intel H310 Express |
| CPU hỗ trợ | Intel Core, Pentium Gold và Celeron thế hệ 8/9 |
| RAM | 2 khe DDR4, tối đa 32GB, bus đến 2666MHz |
| Khe M.2 | 1 x M.2 hỗ trợ SSD NVMe |
| Cổng SATA | 4 x SATA 6Gb/s |
| Khe mở rộng | 1 x PCIe x16 |
+ 3 thông số khác
| Model | Gigabyte H110M-M.2 (Rev. 1.1/1.2) |
| Socket | LGA1151 |
| Chipset | Intel H110 Express |
| CPU hỗ trợ | Intel Core, Pentium và Celeron thế hệ 6/7 |
| RAM | 2 khe DDR4, tối đa 32GB, 2400/2133MHz |
| Khe M.2 | 1 x M.2 Socket 3 2280, hỗ trợ SSD SATA và PCIe Gen2 x2 |
| Cổng SATA | 4 x SATA 6Gb/s |
| Khe mở rộng | 1 x PCIe x16, 2 x PCIe x1 |
+ 3 thông số khác
| Model | HP 14s-ep0128TU |
| Mã sản phẩm | 8U6L5PA |
| CPU | Intel Core i5-1335U |
| RAM | 8GB |
| Ổ cứng | SSD 512GB |
| Kích thước màn hình | 14 inch |
| Độ phân giải | Full HD |
| Hệ điều hành | Windows 11 bản quyền |
+ 2 thông số khác
| Model | Dell DC15250 |
| Mã máy | P112F010 |
| CPU | Intel Core i7-1355U (10 nhân, 12 luồng, tối đa 5.0GHz, 12MB cache) |
| RAM | 16GB DDR5 |
| Ổ cứng | SSD 1TB M.2 PCIe NVMe |
| Card đồ họa | Intel UHD Graphics |
| Màn hình | 15.6 inch Full HD 1920 x 1080, WVA IPS, cảm ứng |
| Hệ điều hành | Windows 11 |
+ 2 thông số khác
| Model | Dell DC15250 |
| Mã máy | P112F013 |
| CPU | Intel Core i7-1355U (10 nhân, 12 luồng, tối đa 5.0GHz, 12MB cache) |
| RAM | 16GB DDR5 |
| Ổ cứng | SSD 512GB M.2 PCIe NVMe |
| Card đồ họa | Intel UHD Graphics |
| Màn hình | 15.6 inch Full HD 1920 x 1080, chống chói |
| Hệ điều hành | Windows 11 |
+ 2 thông số khác
| Model | Dell Essential 15 PV15250 |
| CPU | Intel Core i5-1334U (10 nhân, 12 luồng, tối đa 4.6GHz, 12MB cache) |
| RAM | 16GB DDR5 |
| Ổ cứng | SSD 512GB M.2 PCIe NVMe |
| Card đồ họa | Intel UHD Graphics |
| Màn hình | 15.6 inch Full HD 1920 x 1080, WVA, chống chói |
| Tần số quét | 120Hz |
| Hệ điều hành | Ubuntu/DOS |
+ 2 thông số khác
| Thương hiệu | Không công bố |
| Model | XY890 |
| Hệ thống loa | Loa Bluetooth chiếu LED hình ngôi sao |
| Cấu hình | Loa toàn dải tích hợp; nhà phân phối không công bố kích thước củ loa |
| Kiểu kết nối | Không dây và có dây |
| Kết nối / giao tiếp | Bluetooth 5.0, USB, thẻ nhớ và AUX |
| Công suất | Không công bố |
| Phân bổ công suất | Một loa toàn dải |
+ 15 thông số khác
| Thương hiệu | Không công bố |
| Model | BT2301 |
| Hệ thống loa | Loa Bluetooth để bàn tích hợp đèn LED RGB và bệ đặt điện thoại |
| Cấu hình | Dạng chữ C với dải LED RGB, loa mặt trước và bệ đặt điện thoại phía trên |
| Kiểu kết nối | Không dây và có dây |
| Kết nối / giao tiếp | Bluetooth 5.0, AUX, USB và thẻ TF |
| Công suất | Không công bố |
| Phân bổ công suất | Không công bố |
+ 15 thông số khác
| Thương hiệu | Không công bố |
| Model | M21/M22 |
| Hệ thống loa | Bộ loa Bluetooth hai kênh tích hợp LED RGB |
| Cấu hình | Thiết kế hai loa tách rời, kiểu dáng bo tròn |
| Kiểu kết nối | Không dây và có dây |
| Kết nối / giao tiếp | Bluetooth 5.0, AUX, USB và thẻ nhớ |
| Công suất | Không công bố |
| Phân bổ công suất | Không công bố |
+ 15 thông số khác
| Thương hiệu | Kisonli |
| Model | Kisonli I630 |
| Hệ thống loa | Loa Bluetooth mini dạng thanh tích hợp LED RGB |
| Cấu hình | Dạng thanh nhỏ gọn, mặt lưới loa có hiệu ứng LED RGB |
| Kiểu kết nối | Không dây và có dây |
| Kết nối / giao tiếp | Bluetooth 5.0, AUX, USB và thẻ TF |
| Công suất | Không công bố |
| Phân bổ công suất | Không công bố |
+ 15 thông số khác
| Công nghệ quét | CMOS CIS |
| Nguồn sáng | LED |
| Độ phân giải quang học | Tối đa 600 dpi; hỗ trợ đầu ra đến 1200 ppi tùy phần mềm |
| Độ sâu màu | 24-bit đầu ra, 48-bit nội bộ |
| Mức xám | 256 mức |
| Tốc độ quét | Tối đa 40 trang/phút hoặc 80 ảnh/phút ở 300 dpi |
| ADF | 50 tờ |
| Quét hai mặt | Có, quét hai mặt một lượt |
+ 20 thông số khác
| Công nghệ quét | CMOS CIS |
| Nguồn sáng | LED |
| Độ phân giải quang học | Tối đa 600 dpi; hỗ trợ đầu ra đến 1200 ppi tùy phần mềm |
| Độ sâu màu | 24-bit đầu ra, 48-bit nội bộ |
| Mức xám | 256 mức |
| Tốc độ quét | Tối đa 35 trang/phút hoặc 70 ảnh/phút ở 300 dpi |
| ADF | 50 tờ |
| Quét hai mặt | Có, quét hai mặt một lượt |
+ 20 thông số khác
| Công nghệ quét | CIS cho ADF và mặt kính |
| Nguồn sáng | LED |
| Độ phân giải quang học | Tối đa 600 dpi qua ADF; tối đa 1200 dpi trên mặt kính |
| Độ sâu màu | 24-bit đầu ra, 48-bit nội bộ |
| Mức xám | 256 mức |
| Tốc độ quét | Tối đa 25 trang/phút hoặc 50 ảnh/phút ở 300 dpi |
| Khổ quét mặt kính | Tối đa 216 x 297 mm |
| ADF | 60 tờ |
+ 20 thông số khác
| Công nghệ quét | Cảm biến CIS màu |
| Nguồn sáng | LED RGB 3 màu |
| Độ phân giải quang học | Tối đa 4800 x 4800 dpi |
| Độ phân giải chọn được | 25–19.200 dpi; vùng quét tối đa giảm khi chọn độ phân giải cao |
| Độ sâu màu | 48-bit đầu vào; 24/48-bit đầu ra tùy hệ điều hành; xám 16-bit vào, 8-bit ra |
| Mức xám | 256 mức đầu ra |
| Tốc độ quét A4 | Khoảng 8 giây, màu A4 300 dpi |
| Tốc độ quét ảnh | Khoảng 4 giây, ảnh 4 x 6 inch 300 dpi |
+ 20 thông số khác
| Độ dày | 9.5mm |
| Chuẩn kết nối | SATA 3.0 |
| Hỗ trợ ổ | HDD/SSD 2.5 inch |
| Chất liệu | Hợp kim nhôm + nhựa |
| Độ dày | 12.7mm |
| Chuẩn kết nối | SATA 3.0 |
| Hỗ trợ ổ | HDD/SSD 2.5 inch |
| Chất liệu | Hợp kim nhôm + nhựa ABS |
| Thương hiệu | DeepCool |
| Model | U Pal |
| Loại sản phẩm | Đế tản nhiệt Laptop |
| Kích thước tổng thể | 390 × 280 × 27.5mm |
| Kích thước quạt | 140 × 140 × 15mm |
| Trọng lượng | 765g |
| Bearing Type | Hydro Bearing |
| Điện áp định mức | 5VDC |
+ 9 thông số khác
| Thương hiệu | DeepCool |
| Model | Wind Pal Mini |
| Loại sản phẩm | Đế tản nhiệt Laptop |
| Kích thước tổng thể | 340 × 250 × 25mm |
| Kích thước quạt | 140 × 140 × 15mm |
| Trọng lượng | 575g |
| Bearing Type | Hydro Bearing |
| Điện áp định mức | 5VDC |
+ 4 thông số khác
| Mã | GD87 |
| Loại | Bàn phím cơ |
| Phím | 87 phím |
| Hỗ trợ | Tín hiệu phím nhấn chính xác 100% |
| Vòng đời | 50 triệu lượt nhấn |
| Pin | Lithium1200mAh,Thời gian sử dụng: 90 ngày |
| Cổng | USB type-C, Thời gian sạc 2 tiếng |
| Độ dài dòng dữ liệu | 1500mm |
+ 4 thông số khác
| Mã | GD87 |
| Loại | Bàn phím cơ |
| Phím | 87 phím |
| Hỗ trợ | Tín hiệu phím nhấn chính xác 100% |
| Vòng đời | 50 triệu lượt nhấn |
| Pin | Lithium1200mAh,Thời gian sử dụng: 90 ngày |
| Cổng | USB type-C, Thời gian sạc 2 tiếng |
| Độ dài dòng dữ liệu | 1500mm |
+ 4 thông số khác
| Mã | GD68 |
| Loại | Bàn phím cơ |
| Phím | 68 phím |
| Hỗ trợ | Tín hiệu phím nhấn chính xác 100% |
| Vòng đời | 50 triệu lượt nhấn |
| Pin | Lithium1200mAh,Thời gian sử dụng: 90 ngày |
| Cổng | USB type-C, Thời gian sạc 2 tiếng |
| Độ dài dòng dữ liệu | 1500mm |
+ 4 thông số khác
| Mã | GD68 |
| Loại | Bàn phím cơ |
| Phím | 68 phím |
| Hỗ trợ | Tín hiệu phím nhấn chính xác 100% |
| Vòng đời | 50 triệu lượt nhấn |
| Pin | Lithium1200mAh,Thời gian sử dụng: 90 ngày |
| Cổng | USB type-C, Thời gian sạc 2 tiếng |
| Độ dài dòng dữ liệu | 1500mm |
+ 4 thông số khác
Mainboard ASROCK B760M PRO RS WIFI là bo mạch chủ chipset Intel B760, hỗ trợ CPU Intel socket LGA1700, RAM DDR5, WiFi và nhiều kết nối mở rộng, phù hợp xây dựng PC gaming và làm việc.
Đọc tiếp
Bạn băn khoăn hàng Hoco có tốt không? Xem ngay đánh giá chi tiết về chất lượng, độ bền và địa chỉ mua phụ kiện Hoco chính hãng giá cực tốt tại Hoco Store
Đọc tiếp
ASUS TUF GAMING Z790-PLUS WIFI DDR4 la lua chon noi bat cho nguoi dung muon xay dung he may Intel manh me, on dinh va de nang cap. Bo mach chu nay ket hop thiet ke ben bi, ket noi nhieu va kha nang tuong thich tot voi RAM DDR4.
Đọc tiếp
Magic MG-01 Mesh màu đen là mẫu vỏ case hướng đến người dùng cần một bộ máy gọn đẹp, dễ lắp đặt và có khả năng thoáng khí tốt. Thiết kế mặt trước dạng mesh cùng 4 fan LED giúp tăng hiệu quả làm mát và mang lại vẻ ngoài nổi bật cho góc máy.
Đọc tiếp
Kioxia Exceria NVMe 4TB là giải pháp lưu trữ phù hợp cho nhu cầu làm việc đa tác vụ, dựng nội dung và cài đặt nhiều phần mềm nặng. Với dung lượng lớn cùng tốc độ truy xuất nhanh, sản phẩm này giúp tối ưu hiệu suất tổng thể cho máy tính cá nhân lẫn máy trạm.
Đọc tiếp
Maxsun Terminator B760ITX WiFi D4 là lựa chọn đáng quan tâm cho người dùng cần một bo mạch chủ nhỏ gọn nhưng vẫn đáp ứng tốt nhu cầu chơi game và làm việc. Sản phẩm hướng đến các bộ PC mini ITX tối ưu không gian, đồng thời giữ được kết nối hiện đại và khả năng nâng cấp linh hoạt.
Đọc tiếp2/16 Thiên Phước, Phường Tân Hòa, TP.HCM
14 Bình Giã , P8 ( hoặc Tam Thắng mới ) , Vũng Tàu
Hẻm 98 Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.HCM
Nguyễn Trường Tộ, Tân Thiện, La Gi, Bình Thuận
"Google: Hoco Store PC"
"Fanpage: HocoStore.vn - Máy Tính Tân Bình Giá Gốc"
"Mình mua bộ PC chơi game tại Hoco Store PC, shop tư vấn rất kỹ theo đúng nhu cầu và ngân sách. Máy về chạy mượt, chơi Valorant, GTA V, Liên Minh rất ổ..."
"Điều mình thích nhất là shop có bảo hành tận nơi cho PC. Mua máy xong không bị bỏ mặc, cần hỗ trợ là shop phản hồi nhanh. Cảm giác rất yên tâm khi mua..."
"Máy build rất gọn, linh kiện rõ ràng, dễ nâng cấp về sau. Shop tư vấn không chỉ để bán máy mà còn tính đường nâng cấp lâu dài. Rất hài lòng."
Chọn kênh liên hệ phù hợp