Until Then Việt hóa: Đọc cốt truyện và cài đặt an toàn
Until Then Việt hóa phù hợp với người muốn theo dõi câu chuyện của Mark bằng tiếng Việt. Bản dịch cộng đồng đã được công...
Đọc tiếp| Model | ID-COOLING SE-226-XT ARGB |
| Loại tản | Tản khí dạng tháp, màu đen |
| Socket Intel công bố | LGA1851 / 1700 / 1200 / 1151 / 1150 / 1155 / 1156 / 20XX; cần bộ gá tương ứng |
| Socket AMD công bố | AM5 / AM4; cần bộ gá tương ứng |
| Kích thước tổng thể | 129 × 106 × 154 mm |
| Chiều cao tản | 154 mm |
| Ống dẫn nhiệt | 6 ống, đường kính 6 mm |
| Vật liệu | Đế đồng, lá nhôm |
+ 12 thông số khác
| Model | Dtech DT7254 (DT-7254) |
| Loại thiết bị | Bộ chia tín hiệu VGA 1 vào / 4 ra |
| Đầu vào | VGA*1 |
| Đầu ra | VGA*4 |
| Nội dung hiển thị | Bốn màn hình cùng hình ảnh từ một nguồn |
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1440 ở 60 Hz, tùy nguồn / màn hình / cáp |
| Băng thông | 250 MHz |
| Trở kháng | 75 Ω |
+ 9 thông số khác
| Model | Dtech DT7252 (DT-7252) |
| Loại thiết bị | Bộ chia tín hiệu VGA 1 vào / 2 ra |
| Đầu vào | VGA*1 |
| Đầu ra | VGA*2 |
| Nội dung hiển thị | Hai màn hình cùng hình ảnh từ một nguồn |
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1440 ở 60 Hz, tùy nguồn / màn hình / cáp |
| Băng thông | 250 MHz |
| Trở kháng | 75 Ω |
+ 9 thông số khác
| Model | Dtech DT7034 (DT-7034) |
| Loại thiết bị | Bộ chọn tín hiệu VGA 4 vào / 1 ra |
| Đầu vào | VGA*4, đầu 15 chân |
| Đầu ra | VGA*1, đầu 15 chân |
| Chiều tín hiệu | Bốn nguồn VGA chọn một để xuất ra một màn hình |
| Thao tác chuyển | Nút chọn nguồn |
| Độ phân giải tối đa công bố | 2560 × 1600 ở 60 Hz, phụ thuộc toàn tuyến kết nối |
| Băng thông công bố | 500 MHz |
+ 9 thông số khác
| Model | Dtech DT7032 (DT-7032) |
| Loại thiết bị | Bộ chọn tín hiệu VGA 2 vào / 1 ra |
| Đầu vào | VGA*2, đầu 15 chân |
| Đầu ra | VGA*1, đầu 15 chân |
| Chiều tín hiệu | Hai nguồn VGA chọn một để xuất ra một màn hình |
| Thao tác chuyển | Nút chọn nguồn |
| Độ phân giải tối đa công bố | 2560 × 1600 ở 60 Hz, phụ thuộc toàn tuyến kết nối |
| Băng thông công bố | 500 MHz |
+ 9 thông số khác
| Model | HP Series 3 Pro 327ph |
| Kích thước đường chéo | 27 inch |
| Tấm nền | IPS |
| Độ phân giải | FHD 1920 × 1080 |
| Tần số quét | Tối đa 100 Hz qua cổng số tương thích |
| Thời gian phản hồi | 5 ms GtG khi bật overdrive |
| Cổng kết nối | VGA*1, HDMI 1.4*1, DisplayPort 1.2*1 |
| Độ sáng | 250 nit |
+ 10 thông số khác
| Model | HP Series 3 Pro 322pe (AK2F1UT) |
| Kích thước đường chéo | 21,45 inch |
| Tấm nền | IPS |
| Độ phân giải | FHD 1920 × 1080 |
| Tần số quét | Tối đa 100 Hz với kết nối tương thích |
| Thời gian phản hồi | 5 ms GtG khi bật overdrive |
| Cổng kết nối | VGA*1, HDMI 1.4*1 |
| Độ sáng | 250 nit |
+ 10 thông số khác
| Model | Epson EcoTank L1310 |
| Loại máy | In phun màu, hệ thống bình mực |
| Chức năng | Chỉ in; không scan / copy |
| Khổ giấy | Tối đa A4 |
| Độ phân giải in | Tối đa 5760 × 1440 dpi |
| Tốc độ in ISO | Đen trắng 11 ipm; màu 6 ipm |
| Tốc độ in nháp | Đen trắng 33 trang/phút; màu 15 trang/phút |
| In hai mặt | Không tự động |
+ 11 thông số khác
| Thương hiệu | AOC |
| Model | A24A33-2FN2U1F/74 (A33) |
| CPU | Intel Core i3-1215U |
| RAM | 8GB DDR4 3200MHz |
| Lưu trữ | SSD PCIe NVMe 256GB |
| Màn hình | IPS 23.8 inch Full HD 1920 x 1080 |
| Kết nối không dây | Wi-Fi và Bluetooth |
| Hệ điều hành | Windows 11 Pro |
+ 3 thông số khác
| Thương hiệu | ATK |
| Model | Dragonfly A9SE |
| Màu sắc | Trắng (White) |
| Kết nối | 3 chế độ (Tri-mode), hỗ trợ Nearlink — chi tiết chế độ không dây đang cập nhật |
| Cảm biến | PAW3311 |
| DPI | 200–15000 DPI, bước chỉnh 100 DPI |
| Tần số phản hồi tối đa | 1000 Hz |
| Vi điều khiển | Đang cập nhật |
+ 12 thông số khác
| Tên sản phẩm | Bàn phím giả cơ gaming Magic K-01L |
| Mã sản phẩm | KB.MG.K-01L.Gray |
| Phân loại | Bàn phím giả cơ gaming |
| Kết nối | Có dây |
| Hệ thống đèn | LED Rainbow |
| Nhu cầu sử dụng | Chơi game, học tập, làm việc |
| Thương hiệu/dòng sản phẩm | Magic K-01L |
| Thương hiệu | FLYDIGI |
| Model | Charging Dock 2 Pro |
| Màu sắc | Trắng (White) |
| Tình trạng | Mới (NEW) |
| Loại sản phẩm | Dock sạc tay cầm |
| Tương thích | FLYDIGI Apex 5; hãng còn công bố hỗ trợ Vader 5 Pro |
| Cách sạc tay cầm | Đặt lên dock, tiếp xúc qua chân sạc |
| Hiển thị | RGB dạng ma trận điểm ảnh |
+ 4 thông số khác
| Thương hiệu | FLYDIGI |
| Model | Charging Dock 2 Pro |
| Màu sắc | Đen (Black) |
| Tình trạng | Mới (NEW) |
| Loại sản phẩm | Dock sạc tay cầm |
| Tương thích | FLYDIGI Apex 5; hãng còn công bố hỗ trợ Vader 5 Pro |
| Cách sạc tay cầm | Đặt lên dock, tiếp xúc qua chân sạc |
| Hiển thị | RGB dạng ma trận điểm ảnh |
+ 4 thông số khác
| Thương hiệu | Kawasan |
| Loại pin | AA |
| Mã trên nhãn | LR6-AA |
| Công nghệ | Alkaline |
| Điện áp | 1,5V |
| Quy cách | Vỉ 2 viên |
| Bảo hành | Test |
| Model | BU650E |
| Công suất | 650 VA/360 W |
| Công nghệ | Line Interactive; AVR tăng/giảm |
| Ổ ra bản Việt Nam | 3 ổ Universal |
| Dạng sóng pin | Sóng sin mô phỏng |
| Chuyển mạch điển hình | 4 ms |
| Thời gian tham chiếu | 90 W:18 phút;200 W:3 phút |
| Kích thước | 158×91,5×240 mm |
| Model | PRO700SFC |
| Công suất | 650 VA/360 W |
| Công nghệ | Line Interactive; AVR |
| Dạng sóng khi dùng pin | Sóng sin mô phỏng |
| Nguồn ra tham chiếu | 220 VAC ±10%; 50 Hz ±1 Hz |
| Sạc nhanh theo hãng | Đạt 90% trong 2–4 giờ, tùy điều kiện |
| Giao tiếp USB | Không gán tính năng của SFCU cho SFC |
| Thương hiệu | Jindian |
| Model | JD-8500L |
| Loại thiết bị | Đèn pha năng lượng mặt trời |
| Công suất | 500W |
| Tấm pin | 6V 70W |
| Pin lưu trữ | LiFePO4 3.2V 52Ah |
| Số LED | 806 bóng |
| Thời gian hoạt động | 10-15 giờ |
+ 4 thông số khác
| Model | Lenovo ThinkPad X1 Yoga Gen 8 |
| Bộ xử lý | Intel Core i7-1365U |
| RAM lắp sẵn | 32GB LPDDR5/x-6000, hàn trên bo mạch |
| Lưu trữ lắp sẵn | SSD 1TB PCIe NVMe |
| Màn hình cấu hình nguồn | 14 inch IPS WUXGA 1920 × 1200 cảm ứng |
| Màu / vật liệu vỏ | Storm grey, vỏ nhôm |
| Tình trạng theo báo giá | New Outlet |
| Bảo hành theo báo giá | 12 tháng toàn bộ máy |
| Model | Lenovo ThinkPad X1 2-in-1 Gen 9 |
| Bộ xử lý | Intel Core Ultra 7 165U |
| RAM lắp sẵn | 32GB LPDDR5x-6400, hàn trên bo mạch |
| Lưu trữ lắp sẵn | SSD 1TB PCIe NVMe |
| Màn hình cấu hình nguồn | 14 inch IPS WUXGA 1920 × 1200 cảm ứng |
| Màu / vật liệu vỏ | Grey, vỏ nhôm |
| Tình trạng theo báo giá | New Outlet |
| Bảo hành theo báo giá | 12 tháng toàn bộ máy |
| Model | Dell Precision 3551 |
| Bộ xử lý | Intel Core i7-10850H |
| RAM lắp sẵn | 16GB DDR4 |
| Lưu trữ lắp sẵn | SSD 512GB PCIe NVMe |
| Màn hình cấu hình nguồn | 15,6 inch FHD 1920 × 1080 |
| Màu / vật liệu vỏ | Xám bạc |
| Tình trạng theo báo giá | Nguyên zin, ngoại hình 99% |
| Bảo hành theo báo giá | 06 tháng toàn bộ máy |
+ 1 thông số khác
| Model | Dell Latitude 5450 |
| Bộ xử lý | Intel Core Ultra 5 135U |
| RAM lắp sẵn | 16GB DDR5 5600MHz |
| Lưu trữ lắp sẵn | SSD 512GB PCIe NVMe |
| Màn hình cấu hình nguồn | 14 inch IPS FHD 1920 × 1080 |
| Màu / vật liệu vỏ | Xám Titan (Titan Gray Satin) |
| Tình trạng theo báo giá | Used, ngoại hình 98% |
| Bảo hành theo báo giá | 06 tháng toàn bộ máy |
| Thương hiệu | Thonet & Vander |
| Model | Dunn Gen2 |
| Tình trạng | Mới 100% (NEW) |
| Loại loa | Soundbar 2.1 (thanh soundbar + loa sub không dây) |
| Công suất | 100W RMS (40W + 60W) |
| Củ loa soundbar | 4 x 2 inch (2 củ mỗi kênh), 8 Ohm |
| Loa sub | 1 x 6.5 inch, 4 Ohm, kết nối không dây |
| Dải tần | 45Hz – 20kHz |
+ 8 thông số khác
| Thương hiệu | Thonet & Vander |
| Model | Vertrag Cinema Edition |
| Tình trạng | Mới 100% (NEW) |
| Màu sắc | Đen (schwarz / Black) |
| Loại loa | Loa bookshelf 2.0 (cặp 2 loa) |
| Công suất | 46W RMS (23W + 23W) |
| Woofer | 4 inch, màng cane lignin |
| Tweeter | Màng lụa |
+ 8 thông số khác
| Thương hiệu | EDIFIER |
| Model | C3 |
| Hệ thống loa | 2.1 kênh |
| Cấu hình | 1 loa siêu trầm, 2 loa vệ tinh và 1 amplifier rời |
| Ngõ vào âm thanh | PC / CD / AUX; RCA và 3,5 mm |
| Ngõ ra tai nghe | 3,5 mm trên amplifier |
| Điều khiển trực tiếp | Núm âm lượng; nút Function và Input trên amplifier |
| Điều khiển từ xa | Âm lượng, bass, treble, chọn ngõ vào và tắt tiếng |
+ 3 thông số khác
| Model | Kurbis Cinema Black / Schwarz |
| Hệ thống | Loa stereo 2.0, Cinema Edition |
| Công suất | 72 W RMS (36 + 36 W) |
| Kết nối | Bluetooth; optical S/PDIF; RCA; AUX 3,5 mm |
| Bluetooth | 5.0 |
| Woofer / tweeter | 5,25 inch / 1 inch |
| Dải tần | 30 Hz–20 kHz |
| Thùng loa | Gỗ HDAA |
+ 4 thông số khác
Until Then Việt hóa phù hợp với người muốn theo dõi câu chuyện của Mark bằng tiếng Việt. Bản dịch cộng đồng đã được công...
Đọc tiếp
Let's School Việt hóa là lựa chọn dành cho người muốn đọc các bảng quản lý trường học bằng tiếng Việt. Game có bản ...
Đọc tiếp
Hướng dẫn Romancing SaGa Minstrel Song Remastered Việt hóa, cấu hình PC chính thức, cách cài an toàn và xử lý lỗi font, save, cập nhật hoặc sai phiên bản.
Đọc tiếp2/16 Thiên Phước, Phường Tân Hòa, TP.HCM
14 Bình Giã , P8 ( hoặc Tam Thắng mới ) , Vũng Tàu
Hẻm 98 Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.HCM
Nguyễn Trường Tộ, Tân Thiện, La Gi, Bình Thuận
"Google: Hoco Store PC"
"Fanpage: HocoStore.vn - Máy Tính Tân Bình Giá Gốc"
"Mình mua bộ PC chơi game tại Hoco Store PC, shop tư vấn rất kỹ theo đúng nhu cầu và ngân sách. Máy về chạy mượt, chơi Valorant, GTA V, Liên Minh rất ổ..."
"Điều mình thích nhất là shop có bảo hành tận nơi cho PC. Mua máy xong không bị bỏ mặc, cần hỗ trợ là shop phản hồi nhanh. Cảm giác rất yên tâm khi mua..."
"Máy build rất gọn, linh kiện rõ ràng, dễ nâng cấp về sau. Shop tư vấn không chỉ để bán máy mà còn tính đường nâng cấp lâu dài. Rất hài lòng."
Chọn kênh liên hệ phù hợp