Romancing SaGa Minstrel Song Remastered Việt hóa: Cách cài
Hướng dẫn Romancing SaGa Minstrel Song Remastered Việt hóa, cấu hình PC chính thức, cách cài an toàn và xử lý lỗi font, save, cập nhật hoặc sai phiên bản.
Đọc tiếp| Thương hiệu | ATK |
| Model | ATK FGG 68 HE V2 – phiên bản Flagship |
| Màu | Trắng (White – Side Print) |
| Tình trạng | Mới 100% (NEW) |
| Loại bàn phím | Bàn phím cơ gaming switch từ (Hall Effect) |
| Kết nối | Có dây |
| Switch | Magneto Gaming, switch từ Hall Effect |
| Số phím / Layout | 68 phím, có cụm mũi tên riêng |
+ 9 thông số khác
| Thương hiệu | ATK |
| Model | V75X Arctic Fox (Limited Edition) |
| Màu sắc | Trắng xám |
| Tình trạng | Mới 100% (NEW) |
| Loại bàn phím | Bàn phím cơ gaming không dây |
| Kết nối | Có dây (cổng USB Type-C), Wireless 2.4G, Bluetooth 5.0 |
| Độ trễ (theo hãng) | Có dây 1ms, 2.4G 1,8ms, Bluetooth 6ms |
| Switch | Arctic Fox (Tactile), lực kích hoạt 56±10gf, điểm kích hoạt 1,7±0,4mm, hành trình tối đa 3,6±0,3mm, độ bền 80 triệu lần nhấn |
+ 14 thông số khác
| Thương hiệu | ATK |
| Model | V75X Gunmetal (Side Print) – switch Aurora Ice Cream |
| Màu sắc | Đen xám |
| Tình trạng | Mới 100% (NEW) |
| Loại bàn phím | Bàn phím cơ gaming không dây |
| Kết nối | Có dây (cổng USB Type-C), Wireless 2.4G, Bluetooth 5.0 |
| Độ trễ (theo hãng) | Có dây 1ms, 2.4G 1,8ms, Bluetooth 6ms |
| Switch | Aurora Ice Cream (Linear, cấu trúc BOX), lực kích hoạt 40±10gf, điểm kích hoạt 1,4±0,4mm, hành trình tối đa 3,5±0,3mm, độ bền 50 triệu lần nhấn |
+ 14 thông số khác
| Thương hiệu | ATK |
| Model | V75K Silver (switch Anya) |
| Màu sắc | Trắng bạc |
| Tình trạng | Mới 100% (NEW) |
| Loại bàn phím | Bàn phím cơ gaming không dây |
| Kết nối | Có dây (cổng USB Type-C), Wireless 2.4G, Bluetooth 5.0 |
| Độ trễ (theo hãng) | Có dây 1ms, 2.4G 1,8ms, Bluetooth 6ms |
| Switch | Anya (Linear), lực kích hoạt 42±5gf, điểm kích hoạt 2,0±0,2mm, hành trình tối đa 3,2±0,2mm, độ bền 50 triệu lần nhấn |
+ 14 thông số khác
| Thương hiệu | ATK |
| Model | V75X Blackberry (Side Print) |
| Màu sắc | Đen ánh hồng |
| Tình trạng | Mới 100% (NEW) |
| Loại bàn phím | Bàn phím cơ gaming không dây |
| Kết nối | Có dây (cổng USB Type-C), Wireless 2.4G, Bluetooth 5.0 |
| Độ trễ (theo hãng) | Có dây 1ms, 2.4G 1,8ms, Bluetooth 6ms |
| Switch | Anya (Linear), lực kích hoạt 42±5gf, điểm kích hoạt 2,0±0,2mm, hành trình tối đa 3,2±0,2mm, độ bền 50 triệu lần nhấn |
+ 14 thông số khác
| Thương hiệu | ATK |
| Model | RS7 Air Wired Magnetic HE (phiên bản switch Ice Blade) |
| Màu sắc | Xanh mint (Lake Green) |
| Tình trạng | Mới 100% (NEW) |
| Loại bàn phím | Bàn phím từ tính Hall Effect (magnetic switch) |
| Kết nối | Có dây, cáp USB-C 8K dài 1,5m |
| Switch | ATK Ice Blade từ tính, tổng hành trình 3,3mm, lực nhấn khoảng 35gf (theo hãng), hỗ trợ hot-swap |
| Số phím / Layout | 81 phím, layout 75% ANSI (đủ hàng F và cụm phím điều hướng) |
+ 12 thông số khác
| Thương hiệu | ATK |
| Model | RS7 Air Wired Magnetic HE (phiên bản switch Ice Blade) |
| Màu sắc | Cam |
| Tình trạng | Mới 100% (NEW) |
| Loại bàn phím | Bàn phím từ tính Hall Effect (magnetic switch) |
| Kết nối | Có dây, cáp USB-C 8K dài 1,5m |
| Switch | ATK Ice Blade từ tính, tổng hành trình 3,3mm, lực nhấn khoảng 35gf (theo hãng), hỗ trợ hot-swap |
| Số phím / Layout | 81 phím, layout 75% ANSI (đủ hàng F và cụm phím điều hướng) |
+ 12 thông số khác
| Thương hiệu | ATK |
| Model | RS7 Air Wired Magnetic HE (phiên bản switch Ice Blade) |
| Màu sắc | Hồng |
| Tình trạng | Mới 100% (NEW) |
| Loại bàn phím | Bàn phím từ tính Hall Effect (magnetic switch) |
| Kết nối | Có dây, cáp USB-C 8K dài 1,5m |
| Switch | ATK Ice Blade từ tính, tổng hành trình 3,3mm, lực nhấn khoảng 35gf (theo hãng), hỗ trợ hot-swap |
| Số phím / Layout | 81 phím, layout 75% ANSI (đủ hàng F và cụm phím điều hướng) |
+ 12 thông số khác
| Thương hiệu | AOC |
| Model | A24A33-2FN2U1F/74 (A33) |
| CPU | Intel Core i3-1215U |
| RAM | 8GB DDR4 3200MHz |
| Lưu trữ | SSD PCIe NVMe 256GB |
| Màn hình | IPS 23.8 inch Full HD 1920 x 1080 |
| Kết nối không dây | Wi-Fi và Bluetooth |
| Hệ điều hành | Windows 11 Pro |
+ 3 thông số khác
| Thương hiệu | ATK |
| Model | ATK FGG 68 HE V2 – phiên bản Flagship |
| Màu | Trắng (White – Side Print) |
| Tình trạng | Mới 100% (NEW) |
| Loại bàn phím | Bàn phím cơ gaming switch từ (Hall Effect) |
| Kết nối | Có dây |
| Switch | Magneto Gaming, switch từ Hall Effect |
| Số phím / Layout | 68 phím, có cụm mũi tên riêng |
+ 9 thông số khác
| Thương hiệu | ATK |
| Model | V75X Arctic Fox (Limited Edition) |
| Màu sắc | Trắng xám |
| Tình trạng | Mới 100% (NEW) |
| Loại bàn phím | Bàn phím cơ gaming không dây |
| Kết nối | Có dây (cổng USB Type-C), Wireless 2.4G, Bluetooth 5.0 |
| Độ trễ (theo hãng) | Có dây 1ms, 2.4G 1,8ms, Bluetooth 6ms |
| Switch | Arctic Fox (Tactile), lực kích hoạt 56±10gf, điểm kích hoạt 1,7±0,4mm, hành trình tối đa 3,6±0,3mm, độ bền 80 triệu lần nhấn |
+ 14 thông số khác
| Thương hiệu | ATK |
| Model | V75X Gunmetal (Side Print) – switch Aurora Ice Cream |
| Màu sắc | Đen xám |
| Tình trạng | Mới 100% (NEW) |
| Loại bàn phím | Bàn phím cơ gaming không dây |
| Kết nối | Có dây (cổng USB Type-C), Wireless 2.4G, Bluetooth 5.0 |
| Độ trễ (theo hãng) | Có dây 1ms, 2.4G 1,8ms, Bluetooth 6ms |
| Switch | Aurora Ice Cream (Linear, cấu trúc BOX), lực kích hoạt 40±10gf, điểm kích hoạt 1,4±0,4mm, hành trình tối đa 3,5±0,3mm, độ bền 50 triệu lần nhấn |
+ 14 thông số khác
| Thương hiệu | ATK |
| Model | V75K Silver (switch Anya) |
| Màu sắc | Trắng bạc |
| Tình trạng | Mới 100% (NEW) |
| Loại bàn phím | Bàn phím cơ gaming không dây |
| Kết nối | Có dây (cổng USB Type-C), Wireless 2.4G, Bluetooth 5.0 |
| Độ trễ (theo hãng) | Có dây 1ms, 2.4G 1,8ms, Bluetooth 6ms |
| Switch | Anya (Linear), lực kích hoạt 42±5gf, điểm kích hoạt 2,0±0,2mm, hành trình tối đa 3,2±0,2mm, độ bền 50 triệu lần nhấn |
+ 14 thông số khác
| Thương hiệu | Kawasan |
| Loại pin | AA |
| Mã trên nhãn | LR6-AA |
| Công nghệ | Alkaline |
| Điện áp | 1,5V |
| Quy cách | Vỉ 2 viên |
| Bảo hành | Test |
| Model | BU650E |
| Công suất | 650 VA/360 W |
| Công nghệ | Line Interactive; AVR tăng/giảm |
| Ổ ra bản Việt Nam | 3 ổ Universal |
| Dạng sóng pin | Sóng sin mô phỏng |
| Chuyển mạch điển hình | 4 ms |
| Thời gian tham chiếu | 90 W:18 phút;200 W:3 phút |
| Kích thước | 158×91,5×240 mm |
| Model | PRO700SFC |
| Công suất | 650 VA/360 W |
| Công nghệ | Line Interactive; AVR |
| Dạng sóng khi dùng pin | Sóng sin mô phỏng |
| Nguồn ra tham chiếu | 220 VAC ±10%; 50 Hz ±1 Hz |
| Sạc nhanh theo hãng | Đạt 90% trong 2–4 giờ, tùy điều kiện |
| Giao tiếp USB | Không gán tính năng của SFCU cho SFC |
| Thương hiệu | Jindian |
| Model | JD-8500L |
| Loại thiết bị | Đèn pha năng lượng mặt trời |
| Công suất | 500W |
| Tấm pin | 6V 70W |
| Pin lưu trữ | LiFePO4 3.2V 52Ah |
| Số LED | 806 bóng |
| Thời gian hoạt động | 10-15 giờ |
+ 4 thông số khác
| Model | Lenovo ThinkPad X1 Yoga Gen 8 |
| Bộ xử lý | Intel Core i7-1365U |
| RAM lắp sẵn | 32GB LPDDR5/x-6000, hàn trên bo mạch |
| Lưu trữ lắp sẵn | SSD 1TB PCIe NVMe |
| Màn hình cấu hình nguồn | 14 inch IPS WUXGA 1920 × 1200 cảm ứng |
| Màu / vật liệu vỏ | Storm grey, vỏ nhôm |
| Tình trạng theo báo giá | New Outlet |
| Bảo hành theo báo giá | 12 tháng toàn bộ máy |
| Model | Lenovo ThinkPad X1 2-in-1 Gen 9 |
| Bộ xử lý | Intel Core Ultra 7 165U |
| RAM lắp sẵn | 32GB LPDDR5x-6400, hàn trên bo mạch |
| Lưu trữ lắp sẵn | SSD 1TB PCIe NVMe |
| Màn hình cấu hình nguồn | 14 inch IPS WUXGA 1920 × 1200 cảm ứng |
| Màu / vật liệu vỏ | Grey, vỏ nhôm |
| Tình trạng theo báo giá | New Outlet |
| Bảo hành theo báo giá | 12 tháng toàn bộ máy |
| Model | Dell Precision 3551 |
| Bộ xử lý | Intel Core i7-10850H |
| RAM lắp sẵn | 16GB DDR4 |
| Lưu trữ lắp sẵn | SSD 512GB PCIe NVMe |
| Màn hình cấu hình nguồn | 15,6 inch FHD 1920 × 1080 |
| Màu / vật liệu vỏ | Xám bạc |
| Tình trạng theo báo giá | Nguyên zin, ngoại hình 99% |
| Bảo hành theo báo giá | 06 tháng toàn bộ máy |
+ 1 thông số khác
| Model | Dell Latitude 5450 |
| Bộ xử lý | Intel Core Ultra 5 135U |
| RAM lắp sẵn | 16GB DDR5 5600MHz |
| Lưu trữ lắp sẵn | SSD 512GB PCIe NVMe |
| Màn hình cấu hình nguồn | 14 inch IPS FHD 1920 × 1080 |
| Màu / vật liệu vỏ | Xám Titan (Titan Gray Satin) |
| Tình trạng theo báo giá | Used, ngoại hình 98% |
| Bảo hành theo báo giá | 06 tháng toàn bộ máy |
| Thương hiệu | Thonet & Vander |
| Model | Dunn Gen2 |
| Tình trạng | Mới 100% (NEW) |
| Loại loa | Soundbar 2.1 (thanh soundbar + loa sub không dây) |
| Công suất | 100W RMS (40W + 60W) |
| Củ loa soundbar | 4 x 2 inch (2 củ mỗi kênh), 8 Ohm |
| Loa sub | 1 x 6.5 inch, 4 Ohm, kết nối không dây |
| Dải tần | 45Hz – 20kHz |
+ 8 thông số khác
| Thương hiệu | Thonet & Vander |
| Model | Vertrag Cinema Edition |
| Tình trạng | Mới 100% (NEW) |
| Màu sắc | Đen (schwarz / Black) |
| Loại loa | Loa bookshelf 2.0 (cặp 2 loa) |
| Công suất | 46W RMS (23W + 23W) |
| Woofer | 4 inch, màng cane lignin |
| Tweeter | Màng lụa |
+ 8 thông số khác
| Thương hiệu | EDIFIER |
| Model | C3 |
| Hệ thống loa | 2.1 kênh |
| Cấu hình | 1 loa siêu trầm, 2 loa vệ tinh và 1 amplifier rời |
| Ngõ vào âm thanh | PC / CD / AUX; RCA và 3,5 mm |
| Ngõ ra tai nghe | 3,5 mm trên amplifier |
| Điều khiển trực tiếp | Núm âm lượng; nút Function và Input trên amplifier |
| Điều khiển từ xa | Âm lượng, bass, treble, chọn ngõ vào và tắt tiếng |
+ 3 thông số khác
| Model | Kurbis Cinema Black / Schwarz |
| Hệ thống | Loa stereo 2.0, Cinema Edition |
| Công suất | 72 W RMS (36 + 36 W) |
| Kết nối | Bluetooth; optical S/PDIF; RCA; AUX 3,5 mm |
| Bluetooth | 5.0 |
| Woofer / tweeter | 5,25 inch / 1 inch |
| Dải tần | 30 Hz–20 kHz |
| Thùng loa | Gỗ HDAA |
+ 3 thông số khác
Hướng dẫn Romancing SaGa Minstrel Song Remastered Việt hóa, cấu hình PC chính thức, cách cài an toàn và xử lý lỗi font, save, cập nhật hoặc sai phiên bản.
Đọc tiếp
Hướng dẫn River Town Factory Việt hóa, cấu hình PC chính thức, cách cài an toàn và xử lý lỗi font, save, cập nhật hoặc sai phiên bản.
Đọc tiếp
Hướng dẫn Potion Craft Việt hóa, cấu hình PC chính thức, cách cài an toàn và xử lý lỗi font, save, cập nhật hoặc sai phiên bản.
Đọc tiếp2/16 Thiên Phước, Phường Tân Hòa, TP.HCM
14 Bình Giã , P8 ( hoặc Tam Thắng mới ) , Vũng Tàu
Hẻm 98 Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.HCM
Nguyễn Trường Tộ, Tân Thiện, La Gi, Bình Thuận
"Google: Hoco Store PC"
"Fanpage: HocoStore.vn - Máy Tính Tân Bình Giá Gốc"
"Mình mua bộ PC chơi game tại Hoco Store PC, shop tư vấn rất kỹ theo đúng nhu cầu và ngân sách. Máy về chạy mượt, chơi Valorant, GTA V, Liên Minh rất ổ..."
"Điều mình thích nhất là shop có bảo hành tận nơi cho PC. Mua máy xong không bị bỏ mặc, cần hỗ trợ là shop phản hồi nhanh. Cảm giác rất yên tâm khi mua..."
"Máy build rất gọn, linh kiện rõ ràng, dễ nâng cấp về sau. Shop tư vấn không chỉ để bán máy mà còn tính đường nâng cấp lâu dài. Rất hài lòng."
Chọn kênh liên hệ phù hợp