Mainboard ASROCK B760M PRO RS WIFI DDR5
Mainboard ASROCK B760M PRO RS WIFI là bo mạch chủ chipset Intel B760, hỗ trợ CPU Intel socket LGA1700, RAM DDR5, WiFi và nhiều kết nối mở rộng, phù hợp xây dựng PC gaming và làm việc.
Đọc tiếp| Thương hiệu | OEM |
| Model | XC605 |
| Loại sản phẩm | Ổ điện nhiều cổng có công tắc riêng |
| Số ổ cắm AC | 5 ổ cắm |
| Kiểu ổ cắm | Đa chuẩn theo ảnh thật |
| Công tắc | Công tắc riêng cho từng ổ cắm |
| Điện áp định mức | Không công bố trong dữ liệu đợt hàng |
| Công suất định mức | Không công bố; dùng theo nhãn sản phẩm thực tế |
+ 10 thông số khác
| Thương hiệu | OEM |
| Model | XC603 |
| Loại sản phẩm | Ổ điện nhiều cổng có công tắc riêng |
| Số ổ cắm AC | 3 ổ cắm |
| Kiểu ổ cắm | Đa chuẩn theo ảnh thật |
| Công tắc | Công tắc riêng cho từng ổ cắm |
| Điện áp định mức | Không công bố trong dữ liệu đợt hàng |
| Công suất định mức | Không công bố; dùng theo nhãn sản phẩm thực tế |
+ 10 thông số khác
| Thương hiệu | LDNIO |
| Model | Z8 |
| Loại sản phẩm | Ổ điện/adapter du lịch đa chuẩn |
| Chuẩn phích cắm | UK, EU, US và AU |
| Điện áp và công suất | 100-250V~ 50/60Hz 8A, 2000W tối đa |
| Cổng kết nối | 2 cổng USB-C, 1 cổng USB-A và ổ cắm/chân cắm UK/EU/US/AU |
| Khả năng sạc | USB-C1 tối đa 45W; USB-A1 tối đa 30W; tổng công suất sạc 45W theo nhà sản xuất |
| Kích thước | Không công bố trong dữ liệu đợt hàng |
+ 10 thông số khác
| Thương hiệu | LDNIO |
| Model | Z7 |
| Loại sản phẩm | Ổ điện/adapter du lịch đa chuẩn |
| Chuẩn phích cắm | UK, EU, US và AU |
| Điện áp và công suất | 100-250V~ 50/60Hz 10A, 2500W tối đa |
| Cổng kết nối | Ổ cắm và chân cắm chuyển đổi UK/EU/US/AU; không tích hợp cổng USB |
| Khả năng sạc | Không tích hợp bộ sạc USB; dùng để chuyển đổi hình dạng ổ cắm |
| Kích thước | 95 × 73 × 62 mm theo nhà sản xuất |
+ 10 thông số khác
| Thương hiệu | OEM |
| Model | Hub 8 In 1 USB/Type-C |
| Loại sản phẩm | Hub đa năng 8 trong 1 |
| Đầu vào | USB-A kèm đầu chuyển USB Type-C theo ảnh thật |
| USB-A đầu ra | 4 cổng; thông tin đợt hàng ghi 2 USB 3.0 và 2 USB 2.0 |
| USB-C | 1 cổng hỗ trợ cấp nguồn theo thông tin đợt hàng |
| Khe thẻ | 1 SD và 1 TF/MicroSD |
| Cổng bổ sung | Data mở rộng; kiểm tra theo phiên bản thực tế |
+ 10 thông số khác
| Thương hiệu | UNITEK |
| Model | Y2132 |
| Loại sản phẩm | Hub mở rộng USB 13 cổng |
| Đầu vào | USB Type-A |
| Cổng đầu ra | 13 cổng USB 2.0 Type-A |
| Tổng số cổng | 13 cổng |
| Chuẩn dữ liệu | USB 2.0 |
| Băng thông | Chia sẻ qua một cổng chủ |
+ 10 thông số khác
| Thương hiệu | UNITEK |
| Model | Y2160BK |
| Loại sản phẩm | Hub mở rộng USB 7 cổng |
| Đầu vào | USB Type-A |
| Cổng đầu ra | 7 cổng USB 2.0 Type-A |
| Tổng số cổng | 7 cổng |
| Chuẩn dữ liệu | USB 2.0 |
| Băng thông | Chia sẻ qua một cổng chủ |
+ 10 thông số khác
| Thương hiệu | UNITEK |
| Model | H1208B |
| Loại sản phẩm | Hub mở rộng USB 4 cổng |
| Đầu vào | USB Type-C |
| Cổng đầu ra | 1 cổng USB 3.0 và 3 cổng USB 2.0 |
| Tổng số cổng | 4 cổng |
| Chuẩn dữ liệu | Theo phân bố cổng của model |
| Băng thông | Chia sẻ qua cổng chủ |
+ 10 thông số khác
| Model | Dell 14 DC14255-R7165W11SLU |
| CPU | AMD Ryzen 7 250, 8 nhân 16 luồng, 3.3GHz - 5.1GHz, 16MB cache |
| NPU | AMD Ryzen AI, tối đa 38 TOPS |
| Đồ họa | AMD Radeon Graphics tích hợp |
| RAM | 16GB DDR5 5200MHz (1 x 16GB), 2 khe, tối đa 32GB |
| Ổ cứng | SSD 512GB M.2 NVMe |
| Màn hình | 14 inch WUXGA 1920 x 1200 WVA, 60Hz, 300 nit, 45% NTSC, chống chói |
| Webcam | HD webcam |
+ 7 thông số khác
| Model | Dell Pro 14 PC14250-225U-16512WH |
| CPU | Intel Core Ultra 5 225U, tối đa 4.8GHz, 12MB cache |
| RAM | 16GB DDR5 5600MHz (1 x 16GB) |
| Ổ cứng | SSD 512GB NVMe |
| Màn hình | 14 inch FHD+ IPS, 300 nit, 45% NTSC, chống chói |
| Đồ họa | Intel Graphics tích hợp |
| NPU | Intel AI Boost, tối đa 12 TOPS |
| Kết nối không dây | Wi-Fi 6 MediaTek MT7920 2x2, Bluetooth 5.4 |
+ 7 thông số khác
| Model | Dell Pro 14 Essential PV14250-120U-16512U |
| Bộ xử lý | Intel Core 5 120U, 10 nhân 12 luồng, tối đa 5.0GHz, 12MB cache |
| Bộ nhớ RAM | 16GB DDR5 5200MT/s, 2 khe, hỗ trợ nâng cấp |
| Ổ cứng | 512GB SSD M.2 PCIe NVMe |
| Màn hình | 14 inch FHD+ 1920 x 1200, IPS/WVA, 60Hz, 300 nit, chống chói |
| Đồ họa | Intel Graphics tích hợp |
| Kết nối không dây | Wi-Fi 6 Realtek RTL8852BE 2x2, Bluetooth |
| Cổng kết nối | 2 x USB-A 3.2 Gen 1, USB-C 3.2 Gen 2 PD/DP, HDMI 1.4, cổng âm thanh |
+ 7 thông số khác
| Model | Dell 15 DC15250_CPH992 |
| Bộ xử lý | Intel Core i5-1334U, 10 nhân 12 luồng, tối đa 4.6GHz, 12MB cache |
| Bộ nhớ RAM | 16GB DDR4 (8GB x 2) |
| Ổ cứng | 512GB SSD M.2 PCIe NVMe |
| Màn hình | 15.6 inch FHD 1920 x 1080, 120Hz, chống chói, 250 nit, 45% NTSC |
| Đồ họa | Intel Iris Xe Graphics tích hợp |
| Kết nối không dây | Wi-Fi 6, Bluetooth 5.3 |
| Cổng kết nối | USB 3.2, USB 2.0, USB-C 3.2 Gen 1, HDMI 1.4, cổng âm thanh |
+ 7 thông số khác
| Thương hiệu | Không công bố |
| Model | BT2301 |
| Hệ thống loa | Loa Bluetooth để bàn tích hợp đèn LED RGB và bệ đặt điện thoại |
| Cấu hình | Dạng chữ C với dải LED RGB, loa mặt trước và bệ đặt điện thoại phía trên |
| Kiểu kết nối | Không dây và có dây |
| Kết nối / giao tiếp | Bluetooth 5.0, AUX, USB và thẻ TF |
| Công suất | Không công bố |
| Phân bổ công suất | Không công bố |
+ 15 thông số khác
| Thương hiệu | Không công bố |
| Model | M21/M22 |
| Hệ thống loa | Bộ loa Bluetooth hai kênh tích hợp LED RGB |
| Cấu hình | Thiết kế hai loa tách rời, kiểu dáng bo tròn |
| Kiểu kết nối | Không dây và có dây |
| Kết nối / giao tiếp | Bluetooth 5.0, AUX, USB và thẻ nhớ |
| Công suất | Không công bố |
| Phân bổ công suất | Không công bố |
+ 15 thông số khác
| Thương hiệu | Kisonli |
| Model | Kisonli I630 |
| Hệ thống loa | Loa Bluetooth mini dạng thanh tích hợp LED RGB |
| Cấu hình | Dạng thanh nhỏ gọn, mặt lưới loa có hiệu ứng LED RGB |
| Kiểu kết nối | Không dây và có dây |
| Kết nối / giao tiếp | Bluetooth 5.0, AUX, USB và thẻ TF |
| Công suất | Không công bố |
| Phân bổ công suất | Không công bố |
+ 15 thông số khác
| Thương hiệu | Kisonli |
| Model | Kisonli 916 |
| Hệ thống loa | Loa Bluetooth mini dạng thanh tích hợp LED RGB |
| Cấu hình | Dạng thanh bo tròn, cụm phím điều khiển trên thân và dải LED mặt trước |
| Kiểu kết nối | Không dây và có dây |
| Kết nối / giao tiếp | Bluetooth, USB, thẻ TF, AUX và FM |
| Công suất | Không công bố |
| Phân bổ công suất | Không công bố |
+ 15 thông số khác
| Độ dày | 9.5mm |
| Chuẩn kết nối | SATA 3.0 |
| Hỗ trợ ổ | HDD/SSD 2.5 inch |
| Chất liệu | Hợp kim nhôm + nhựa |
| Độ dày | 12.7mm |
| Chuẩn kết nối | SATA 3.0 |
| Hỗ trợ ổ | HDD/SSD 2.5 inch |
| Chất liệu | Hợp kim nhôm + nhựa ABS |
| Thương hiệu | DeepCool |
| Model | U Pal |
| Loại sản phẩm | Đế tản nhiệt Laptop |
| Kích thước tổng thể | 390 × 280 × 27.5mm |
| Kích thước quạt | 140 × 140 × 15mm |
| Trọng lượng | 765g |
| Bearing Type | Hydro Bearing |
| Điện áp định mức | 5VDC |
+ 9 thông số khác
| Thương hiệu | DeepCool |
| Model | Wind Pal Mini |
| Loại sản phẩm | Đế tản nhiệt Laptop |
| Kích thước tổng thể | 340 × 250 × 25mm |
| Kích thước quạt | 140 × 140 × 15mm |
| Trọng lượng | 575g |
| Bearing Type | Hydro Bearing |
| Điện áp định mức | 5VDC |
+ 4 thông số khác
| Mã | GD87 |
| Loại | Bàn phím cơ |
| Phím | 87 phím |
| Hỗ trợ | Tín hiệu phím nhấn chính xác 100% |
| Vòng đời | 50 triệu lượt nhấn |
| Pin | Lithium1200mAh,Thời gian sử dụng: 90 ngày |
| Cổng | USB type-C, Thời gian sạc 2 tiếng |
| Độ dài dòng dữ liệu | 1500mm |
+ 4 thông số khác
| Mã | GD87 |
| Loại | Bàn phím cơ |
| Phím | 87 phím |
| Hỗ trợ | Tín hiệu phím nhấn chính xác 100% |
| Vòng đời | 50 triệu lượt nhấn |
| Pin | Lithium1200mAh,Thời gian sử dụng: 90 ngày |
| Cổng | USB type-C, Thời gian sạc 2 tiếng |
| Độ dài dòng dữ liệu | 1500mm |
+ 4 thông số khác
| Mã | GD68 |
| Loại | Bàn phím cơ |
| Phím | 68 phím |
| Hỗ trợ | Tín hiệu phím nhấn chính xác 100% |
| Vòng đời | 50 triệu lượt nhấn |
| Pin | Lithium1200mAh,Thời gian sử dụng: 90 ngày |
| Cổng | USB type-C, Thời gian sạc 2 tiếng |
| Độ dài dòng dữ liệu | 1500mm |
+ 4 thông số khác
| Mã | GD68 |
| Loại | Bàn phím cơ |
| Phím | 68 phím |
| Hỗ trợ | Tín hiệu phím nhấn chính xác 100% |
| Vòng đời | 50 triệu lượt nhấn |
| Pin | Lithium1200mAh,Thời gian sử dụng: 90 ngày |
| Cổng | USB type-C, Thời gian sạc 2 tiếng |
| Độ dài dòng dữ liệu | 1500mm |
+ 4 thông số khác
| Thương hiệu | OEM |
| Model | MJ868 |
| Loại sản phẩm | Thiết bị kiểm tra cáp mạng |
| Chức năng chính | Đầu dò hỗ trợ tìm tuyến dây |
| Thiết kế | Gồm bộ phát và đầu dò chuyên dụng để tìm tuyến dây |
| Đối tượng | Kỹ thuật mạng, camera, IT và người dùng gia đình |
| Kiểu hiển thị | Đèn chỉ thị theo cấu tạo trên ảnh |
| Phương pháp kiểm tra | Đối chiếu tín hiệu giữa hai đầu cáp |
+ 10 thông số khác
| Thương hiệu | SMB |
| Model | CT168 |
| Loại sản phẩm | Thiết bị kiểm tra cáp mạng |
| Chức năng chính | Nhãn kiểm tra LAN/USB trên thân thiết bị |
| Thiết kế | Gồm khối chính và remote, có nhãn lan/usb trên mặt máy |
| Đối tượng | Kỹ thuật mạng, camera, IT và người dùng gia đình |
| Kiểu hiển thị | Đèn chỉ thị theo cấu tạo trên ảnh |
| Phương pháp kiểm tra | Đối chiếu tín hiệu giữa hai đầu cáp |
+ 10 thông số khác
| Thương hiệu | Kingmaster |
| Model | KM468 |
| Loại sản phẩm | Thiết bị kiểm tra cáp mạng |
| Chức năng chính | Bố trí LED rõ theo từng chân |
| Thiết kế | Gồm hai khối master và remote có thể tách rời |
| Đối tượng | Kỹ thuật mạng, camera, IT và người dùng gia đình |
| Kiểu hiển thị | Đèn chỉ thị theo cấu tạo trên ảnh |
| Phương pháp kiểm tra | Đối chiếu tín hiệu giữa hai đầu cáp |
+ 10 thông số khác
| Thương hiệu | M-PARD |
| Model | MH093 / KMH093 |
| Loại sản phẩm | Thiết bị kiểm tra cáp mạng |
| Chức năng chính | Nhận biết trình tự dây bằng đèn riêng |
| Thiết kế | Gồm master và remote rời, vỏ màu xanh nổi bật |
| Đối tượng | Kỹ thuật mạng, camera, IT và người dùng gia đình |
| Kiểu hiển thị | Đèn chỉ thị theo cấu tạo trên ảnh |
| Phương pháp kiểm tra | Đối chiếu tín hiệu giữa hai đầu cáp |
+ 10 thông số khác
Mainboard ASROCK B760M PRO RS WIFI là bo mạch chủ chipset Intel B760, hỗ trợ CPU Intel socket LGA1700, RAM DDR5, WiFi và nhiều kết nối mở rộng, phù hợp xây dựng PC gaming và làm việc.
Đọc tiếp
Bạn băn khoăn hàng Hoco có tốt không? Xem ngay đánh giá chi tiết về chất lượng, độ bền và địa chỉ mua phụ kiện Hoco chính hãng giá cực tốt tại Hoco Store
Đọc tiếp
ASUS TUF GAMING Z790-PLUS WIFI DDR4 la lua chon noi bat cho nguoi dung muon xay dung he may Intel manh me, on dinh va de nang cap. Bo mach chu nay ket hop thiet ke ben bi, ket noi nhieu va kha nang tuong thich tot voi RAM DDR4.
Đọc tiếp
Magic MG-01 Mesh màu đen là mẫu vỏ case hướng đến người dùng cần một bộ máy gọn đẹp, dễ lắp đặt và có khả năng thoáng khí tốt. Thiết kế mặt trước dạng mesh cùng 4 fan LED giúp tăng hiệu quả làm mát và mang lại vẻ ngoài nổi bật cho góc máy.
Đọc tiếp
Kioxia Exceria NVMe 4TB là giải pháp lưu trữ phù hợp cho nhu cầu làm việc đa tác vụ, dựng nội dung và cài đặt nhiều phần mềm nặng. Với dung lượng lớn cùng tốc độ truy xuất nhanh, sản phẩm này giúp tối ưu hiệu suất tổng thể cho máy tính cá nhân lẫn máy trạm.
Đọc tiếp
Maxsun Terminator B760ITX WiFi D4 là lựa chọn đáng quan tâm cho người dùng cần một bo mạch chủ nhỏ gọn nhưng vẫn đáp ứng tốt nhu cầu chơi game và làm việc. Sản phẩm hướng đến các bộ PC mini ITX tối ưu không gian, đồng thời giữ được kết nối hiện đại và khả năng nâng cấp linh hoạt.
Đọc tiếp2/16 Thiên Phước, Phường Tân Hòa, TP.HCM
14 Bình Giã , P8 ( hoặc Tam Thắng mới ) , Vũng Tàu
Hẻm 98 Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.HCM
Nguyễn Trường Tộ, Tân Thiện, La Gi, Bình Thuận
"Google: Hoco Store PC"
"Fanpage: HocoStore.vn - Máy Tính Tân Bình Giá Gốc"
"Mình mua bộ PC chơi game tại Hoco Store PC, shop tư vấn rất kỹ theo đúng nhu cầu và ngân sách. Máy về chạy mượt, chơi Valorant, GTA V, Liên Minh rất ổ..."
"Điều mình thích nhất là shop có bảo hành tận nơi cho PC. Mua máy xong không bị bỏ mặc, cần hỗ trợ là shop phản hồi nhanh. Cảm giác rất yên tâm khi mua..."
"Máy build rất gọn, linh kiện rõ ràng, dễ nâng cấp về sau. Shop tư vấn không chỉ để bán máy mà còn tính đường nâng cấp lâu dài. Rất hài lòng."
Chọn kênh liên hệ phù hợp