Click để phóng to
Mới
-4%
NEW
Màn hình ASUS TUF Gaming VG249QE5A 23,8 inch IPS Full HD
2.590.000₫
Giá bán lẻ niêm yết
2.490.000₫
2.590.000₫
-
4%
Tiết kiệm
100.000₫
Giá đã bao gồm VAT
ASUS TUF Gaming VG249QE5A 23,8 inch IPS WLED Full HD. 144 Hz tiêu chuẩn, 146 Hz OC qua HDMI 2.0 và DisplayPort 1.2 với nguồn, cáp, thiết lập tương thích; 1 ms MPRT, riêng GtG 4 ms. Loa 2 × 2 W, chân đế chỉnh nghiêng, VESA 100 × 100 mm. Hàng mới, giá có VAT, bảo hành 36 tháng. Liên hệ xác nhận hàng.
Bảo hành: 36 tháng
Thông số kỹ thuật
- Model: ASUS TUF Gaming VG249QE5A
- Kích thước hiển thị: 23,8 inch (60,5 cm); thuộc nhóm 24 inch
- Tấm nền / đèn nền: IPS / WLED; tỷ lệ 16:9
- Độ phân giải: Full HD 1920 × 1080
- Vùng hiển thị: 527,04 × 296,46 mm
- Khoảng cách điểm ảnh: 0,2745 mm
Chính sách bán hàng
-
Giao hàng toàn quốc
Nhận hàng tại nhà hoặc tại cửa hàng theo nhu cầu. -
Đổi trả theo quy định
Hỗ trợ đổi trả khi sản phẩm lỗi theo chính sách bán hàng. -
Bảo hành chính hãng
Cam kết bảo hành đúng thời hạn, đúng điều kiện của sản phẩm. -
Hỗ trợ kỹ thuật
Tư vấn cấu hình, lắp đặt và xử lý sự cố sau bán hàng.
Hệ thống cửa hàng
SHOWROOM & TRUNG TÂM BẢO HÀNH TÂN HÒA
2/16 Thiên Phước, Phường Tân Hòa, TP.HCM
TRUNG TÂM BẢO HÀNH VŨNG TÀU
14 Bình Giã , P8 ( hoặc Tam Thắng mới ) , Vũng Tàu
ĐIỂM HÓC MÔN
Hẻm 98 Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.HCM
TRUNG TÂM BẢO HÀNH LAGI
Nguyễn Trường Tộ, Tân Thiện, La Gi, Bình Thuận
Hỗ trợ qua Zalo
Phản hồi siêu tốc 24/7
| Model | ASUS TUF Gaming VG249QE5A |
| Kích thước hiển thị | 23,8 inch (60,5 cm); thuộc nhóm 24 inch |
| Tấm nền / đèn nền | IPS / WLED; tỷ lệ 16:9 |
| Độ phân giải | Full HD 1920 × 1080 |
| Vùng hiển thị | 527,04 × 296,46 mm |
| Khoảng cách điểm ảnh | 0,2745 mm |
| Bề mặt | Chống chói Anti-Glare |
| Góc nhìn | 178° ngang / 178° dọc, CR ≥ 10 |
| Tần số quét tại Full HD | 144 Hz tiêu chuẩn; 146 Hz OC qua cả HDMI 2.0 và DisplayPort 1.2; cần nguồn, cáp và thiết lập tương thích |
| Timing PC Full HD | HDMI và DP: 60/120/144 Hz; thêm 146 Hz OC, tùy nguồn/cáp/thiết lập |
| Timing video Full HD | HDMI và DP: 50/60/100/120 Hz; cần nguồn tương thích |
| Dải tín hiệu HDMI | Ngang 30–180 kHz; dọc 48–146 Hz, mức 146 Hz là OC; không thay dải VRR |
| Dải tín hiệu dọc DisplayPort | 48–146 Hz, mức 146 Hz là OC; không thay dải VRR |
| Phản hồi | 1 ms MPRT; riêng GtG là 4 ms; không phải độ trễ đầu vào |
| Variable Overdrive / Variable OD | 5 mức, từ 1 đến 5; mặc định mức 3 |
| Màu hiển thị | 16,7 triệu màu; thông số 8 bit, chưa xác nhận cấu trúc native/FRC |
| Không gian màu liệt kê | 125% sRGB, 90% DCI-P3; không phải cam kết độ phủ hay độ chính xác màu |
| Chọn không gian màu | sRGB, DCI-P3, Wide Gamut |
| Nhiệt độ màu / điều chỉnh | Cool, Normal, Warm, User; R/G/B trong User và Saturation: 0–100 |
| Độ sáng điển hình | 300 cd/m² |
| Tương phản điển hình | 1500:1 |
| Cổng hình ảnh | 1 × HDMI 2.0; 1 × DisplayPort 1.2 |
| Âm thanh | 2 loa, mỗi loa 2 W; đầu ra tai nghe; âm thanh qua HDMI/DP |
| Nguồn và cổng khác | AC-IN; không có VGA hoặc USB |
| Nguồn điện | AC 100–240 V, 50/60 Hz; dòng định mức 1,5 A |
| Điện tiêu thụ liệt kê | 15 W tại 200 nit, không kết nối âm thanh/USB/đầu đọc thẻ; điều kiện đo không xác nhận cổng bổ sung |
| Điện tiết kiệm / tắt | Dưới 0,5 W / dưới 0,3 W |
| Adaptive-Sync | Cần nguồn đồ họa, hệ thống và driver tương thích |
| ELMB / ELMB Sync | Có; ELMB Sync được mô tả cho phép ELMB cùng VRR, tùy điều kiện hoạt động |
| Giới hạn ELMB | Vô hiệu khi tần số dọc đầu vào dưới 85 Hz; ASCR vô hiệu khi bật ELMB |
| Điều kiện phối hợp chế độ | Chưa xác nhận đầy đủ khóa độ sáng và các liên động VRR bổ sung của ELMB |
| GameVisual | Scenery, Racing, Cinema, RTS/RPG, FPS, sRGB, MOBA, Night Vision, User |
| GamePlus | FPS Counter, Crosshair, Dynamic Crosshair, Timer, Stopwatch, Display Alignment |
| Tiện ích hiển thị | Shadow Boost, ASUS DisplayWidget Center, Flicker-Free, Low Blue Light |
| AI Visual | Tên tính năng được liệt kê; chưa xác nhận chi tiết hoạt động hoặc tương thích |
| Tùy chỉnh khác | ASCR, HDCP; VividPixel 0–100; Aspect Control: 16:9 hoặc Square |
| Chế độ sRGB | Vô hiệu Saturation, ASCR, Shadow Boost, Contrast, Blue Light Filter, Display Color Space, Color Temp. |
| Chế độ MOBA | Vô hiệu Saturation, Shadow Boost, VividPixel |
| Blue Light Filter | Dùng thiết lập mặc định Racing; mức 1–3 chỉnh được Brightness, mức 4 không chỉnh được |
| ASUS Power Sync | Cần HDMI, bật tính năng trong menu, thiết bị và cấu hình BIOS tương thích |
| Tự dò đầu vào | Tắt Auto Input Detection: không tự chuyển nguồn; bật: Power Sync không chuyển DC OFF chỉ vì thiết bị nguồn tắt |
| Chân đế | Nghiêng −5° đến +23°; không nâng hạ |
| VESA / vít | 100 × 100 mm; vít VESA M4 × 8 mm; vít chân M6 × 17 mm |
| Thiết kế | Màu đen; khe khóa Kensington |
| Kích thước có chân, ước tính | 541 × 394 × 174 mm (rộng × cao × sâu) |
| Kích thước không chân, ước tính | 541 × 323 × 58 mm (rộng × cao × sâu) |
| Kích thước hộp, ước tính | 600 × 405 × 168 mm; có thể khác theo khu vực |
| Khối lượng có chân / không chân | Ước tính 3,3 kg / 2,7 kg |
| Khối lượng cả bao bì | Ước tính 5,0 kg; có thể khác theo khu vực |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40°C |
| Danh mục chứng nhận liệt kê | FSC MIX, TÜV Low Blue Light, TÜV Flicker-free; chưa đối chiếu sổ đăng ký độc lập |
| Phụ kiện | Danh mục có dây nguồn và cáp HDMI; xác nhận bộ thực giao, phụ kiện có thể khác theo khu vực |
| Tình trạng | Mới (New) |
| Bảo hành | 36 tháng |
| VAT | Giá đã có VAT |
Đánh giá sản phẩm ( 0 đánh giá)
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này.
Hãy là người đầu tiên chia sẻ trải nghiệm!
Viết đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
Đánh giá của bạn đã được gửi thành công và đang chờ duyệt.
