Click để phóng to
Mới
-4%
NEW
Màn hình ASUS VA249HG 23,8 inch IPS Full HD 120 Hz HDMI
2.380.000₫
Giá bán lẻ niêm yết
2.280.000₫
2.380.000₫
-
4%
Tiết kiệm
100.000₫
Giá đã bao gồm VAT
ASUS VA249HG 23,8 inch IPS Full HD 1920 × 1080, thuộc nhóm 24 inch. Tối đa 120 Hz qua HDMI 1.4 và 75 Hz qua VGA; phản hồi 1 ms MPRT. Không có loa, chân đế chỉnh nghiêng, VESA 100 × 100 mm. Hàng mới, giá có VAT, bảo hành 36 tháng. Liên hệ xác nhận hàng.
Bảo hành: 36 tháng
Thông số kỹ thuật
- Model: ASUS VA249HG
- Kích thước hiển thị: 23,8 inch (60,45 cm); thuộc nhóm 24 inch
- Tấm nền / đèn nền: IPS / LED; tỷ lệ 16:9
- Độ phân giải: Full HD 1920 × 1080
- Vùng hiển thị: 527,04 × 296,46 mm
- Khoảng cách điểm ảnh: 0,2745 mm
Chính sách bán hàng
-
Giao hàng toàn quốc
Nhận hàng tại nhà hoặc tại cửa hàng theo nhu cầu. -
Đổi trả theo quy định
Hỗ trợ đổi trả khi sản phẩm lỗi theo chính sách bán hàng. -
Bảo hành chính hãng
Cam kết bảo hành đúng thời hạn, đúng điều kiện của sản phẩm. -
Hỗ trợ kỹ thuật
Tư vấn cấu hình, lắp đặt và xử lý sự cố sau bán hàng.
Hệ thống cửa hàng
SHOWROOM & TRUNG TÂM BẢO HÀNH TÂN HÒA
2/16 Thiên Phước, Phường Tân Hòa, TP.HCM
TRUNG TÂM BẢO HÀNH VŨNG TÀU
14 Bình Giã , P8 ( hoặc Tam Thắng mới ) , Vũng Tàu
ĐIỂM HÓC MÔN
Hẻm 98 Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.HCM
TRUNG TÂM BẢO HÀNH LAGI
Nguyễn Trường Tộ, Tân Thiện, La Gi, Bình Thuận
Hỗ trợ qua Zalo
Phản hồi siêu tốc 24/7
| Model | ASUS VA249HG |
| Kích thước hiển thị | 23,8 inch (60,45 cm); thuộc nhóm 24 inch |
| Tấm nền / đèn nền | IPS / LED; tỷ lệ 16:9 |
| Độ phân giải | Full HD 1920 × 1080 |
| Vùng hiển thị | 527,04 × 296,46 mm |
| Khoảng cách điểm ảnh | 0,2745 mm |
| Bề mặt | Chống chói Anti-Glare |
| Góc nhìn | 178° ngang / 178° dọc, với CR ≥ 10 |
| Tần số quét Full HD | HDMI 1.4: tối đa 120 Hz; VGA: tối đa 75 Hz; cần nguồn, cáp và thiết lập tương thích |
| Chế độ PC tại Full HD | HDMI: 60/100/120 Hz; VGA: 60/75 Hz |
| Dải tín hiệu HDMI | Ngang 30–150 kHz; dọc 48–120 Hz; không dùng thay dải VRR |
| Dải tín hiệu VGA | Ngang 30–100 kHz; dọc 48–75 Hz |
| Phản hồi | 1 ms MPRT theo thông số công bố |
| Màu hiển thị | 16,7 triệu màu |
| Không gian màu sRGB | 99% theo mục Color Space; không phải cam kết độ chính xác màu |
| Độ sáng điển hình | 300 cd/m² |
| Tương phản điển hình / tối đa | 1500:1 / 3000:1; mức 3000:1 mang nhãn tối đa |
| Cổng hình ảnh | 1 × HDMI 1.4; 1 × VGA (D-Sub) |
| Cổng âm thanh | Line-in và đầu ra tai nghe; VGA cần đường âm thanh riêng |
| Loa tích hợp | Không có |
| Nguồn vào | AC-IN; AC 100–240 V, 50/60 Hz; dòng định mức 1,5 A |
| Điện tiêu thụ công bố | 15 W tại độ sáng 200 nit, không kết nối âm thanh/USB/đầu đọc thẻ; điều kiện đo này không xác nhận cổng bổ sung |
| Điện chế độ tiết kiệm / tắt | Dưới 0,5 W / dưới 0,3 W |
| Chân đế | Nghiêng −5° đến +23°; không nâng hạ |
| VESA | 100 × 100 mm; vít M4 × 10 mm |
| Thiết kế | Màu đen; khe khóa Kensington; kẹp quản lý dây |
| Rãnh đặt điện thoại | 12,7 × 184,7 mm trên chân đế |
| Kích thước có chân, ước tính | 540 × 408 × 191 mm (rộng × cao × sâu) |
| Kích thước không chân, ước tính | 540 × 316 × 46 mm (rộng × cao × sâu) |
| Kích thước hộp, ước tính | 600 × 412 × 139 mm (rộng × cao × sâu); có thể khác theo khu vực |
| Khối lượng có chân / không chân | Ước tính 3,2 kg / 2,8 kg |
| Khối lượng cả bao bì | Ước tính 4,95 kg; có thể khác theo khu vực |
| Adaptive-Sync | Cần nguồn đồ họa hỗ trợ Adaptive-Sync |
| Motion Sync | Normal, Advanced, Off; chưa xác nhận điều kiện tần số, độ sáng hoặc phối hợp Adaptive-Sync |
| Trace Free | Điều chỉnh mức 0–100 |
| Splendid | Standard, sRGB, Scenery, Theater, Game, Night View, Reading, Darkroom |
| GamePlus | Crosshair, Timer, FPS Counter, Display Alignment |
| QuickFit | Lớp hướng dẫn kích thước giấy và ảnh |
| Tiện ích hiển thị | ASUS DisplayWidget Center; Flicker-Free, Low Blue Light, Eye Care Plus, Rest Reminder, Color Augmentation |
| Điều chỉnh màu | Cool, Normal, Warm, User; mức R/G/B tùy chỉnh 0–100 |
| Chế độ Standard | Vô hiệu Saturation và ASCR |
| Chế độ sRGB | Vô hiệu Saturation, Color Temp., Contrast, ASCR và Color Augmentation |
| Chế độ Reading | Vô hiệu Saturation, ASCR, Contrast và Color Temp. |
| Lọc ánh sáng xanh mức cao nhất | Không chỉnh Brightness; tắt Dynamic Dimming; dùng thiết lập mặc định Standard |
| Khi bật Rest Reminder | Vô hiệu GamePlus và QuickFit |
| HDMI CEC | Cần HDMI, tắt tự dò nguồn trên màn hình, thiết bị và cấu hình BIOS tương thích |
| Tiện ích khác | HDCP 1.4; tự dò đầu vào; ASCR; menu Dynamic Dimming |
| Môi trường hoạt động | 0–40°C; độ ẩm 10–80%; độ cao tối đa 5000 m |
| Danh mục chứng nhận công bố | FSC MIX, TÜV Low Blue Light, TÜV Flicker-free, TCO Certified, EPEAT Silver, Energy Star; có thể khác theo quốc gia, chưa đối chiếu sổ đăng ký độc lập |
| Phụ kiện | Xác nhận bộ phụ kiện thực giao trước khi đặt; danh mục có thể khác theo khu vực |
| Tình trạng | Mới (New) |
| Bảo hành | 36 tháng |
| VAT | Giá đã có VAT |
Đánh giá sản phẩm ( 0 đánh giá)
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này.
Hãy là người đầu tiên chia sẻ trải nghiệm!
Viết đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
Đánh giá của bạn đã được gửi thành công và đang chờ duyệt.
