Màn hình MSI MPG 341CQR QD-OLED X36 34 inch UWQHD 360Hz
MSI MPG 341CQR QD-OLED X36 là màn hình cong 1800R thuộc nhóm 34 inch, dùng Tandem QD-OLED thế hệ thứ năm. Độ phân giải 3440 × 1440 và tỷ lệ 21:9 tạo không gian rộng cho trò chơi, cửa sổ làm việc và nội dung giải trí tương thích.
UWQHD 360Hz cần bật DSC
MPG 341CQR QD-OLED X36 đạt tối đa 360Hz qua HDMI, DisplayPort và USB-C khi DSC On. Khi DSC Off, bảng tín hiệu giới hạn cả ba ở 240Hz. DisplayPort 2.1a của mẫu này là UHBR13.5. Kiểm tra card đồ họa, cáp và chế độ xuất hình trước khi chọn mức quét cao nhất.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | MSI |
| Model | MPG 341CQR QD-OLED X36 |
| Màu sắc | Đen |
| Cỡ màn hình | Nhóm 34 inch |
| Tấm nền | Tandem QD-OLED thế hệ thứ năm; cong 1800R |
| Cấu trúc tấm nền | Tandem OLED 5 lớp, EL Gen 3; điểm ảnh phụ RGB Stripe |
| Bề mặt | Anti-Reflection; DarkArmor Film, độ cứng 3H |
| Độ phân giải | UWQHD 3440 × 1440; tỷ lệ 21:9 |
| Tần số quét tối đa | 360Hz |
| Tín hiệu theo cổng | 3440 × 1440 tối đa 360Hz qua HDMI, DP và USB-C khi DSC On |
| Điều kiện DSC | DSC Off: tối đa 240Hz trên cả ba loại cổng; DSC On cần nguồn phát hỗ trợ và sẽ tắt PIP/PBP |
| Dải Adaptive-Sync | 48–360Hz |
| Tần số tín hiệu ngang | 30–596,2kHz |
| Thời gian phản hồi | 0,03ms GtG theo thông số công bố |
| Độ sáng SDR | Điển hình 300 cd/m² |
| Độ sáng đỉnh HDR | Tối đa 1.300 cd/m² tại 3% APL trong chế độ Peak 1300 mặc định |
| Chứng nhận HDR | VESA DisplayHDR True Black 500 |
| Uniform Luminance | Tùy chỉnh đường cong True Black 500 / Peak 1300 tại 14 điểm APL từ 3–75%; chỉ giảm sáng trong giới hạn điện tấm nền |
| Tương phản | Điển hình 1.500.000:1 |
| Màu sắc hiển thị | 10-bit; khoảng 1,07 tỷ màu |
| Độ phủ màu | DCI-P3 99%; Adobe RGB 98% (làm tròn); sRGB 100%, theo CIE1976 |
| Dải màu chi tiết | CIE1976: DCI-P3 diện tích 110,8% / độ phủ 99,3%; Adobe RGB 119,2% / 97,8%; sRGB 139,1% / 100% |
| Độ chính xác màu | Delta E ≤ 2 theo thông số công bố |
| Góc nhìn | 178° ngang / 178° dọc |
| Vùng hiển thị | 800,06 × 337,06 mm, ngang × dọc |
| Bước điểm ảnh | 0,2315 × 0,2315 mm, ngang × dọc |
| Ngõ vào hình ảnh | 2 HDMI 2.1; 1 DisplayPort 2.1a UHBR13.5; 1 USB-C DP Alt Mode |
| Cấp nguồn USB-C | Tối đa 98W, 20V/4,9A; mức khác: 5V/3A, 9V/3A, 12V/3A, 15V/3A; nhận hình cần cáp và nguồn phát DP Alt Mode |
| USB hub | 2 USB 5Gbps Type-A downstream; 1 USB 5Gbps Type-B upstream; thiết bị ngoại vi cần kết nối upstream |
| HDCP | 2.3 trên HDMI và DisplayPort |
| Âm thanh | 1 ngõ ra tai nghe |
| Đồng bộ khung hình | NVIDIA G-SYNC Compatible; AMD FreeSync Premium Pro |
| KVM | Có; một đường điều khiển USB-B hoặc USB-C hoạt động tại một thời điểm |
| Hiển thị đa nguồn | PIP/PBP: không HDR; DSC On sẽ tắt đa nguồn; bật đa nguồn tắt Adaptive-Sync; PIP UWQHD tối đa 120Hz, PBP chia màn hình tối đa 60Hz |
| HDMI CEC | Hỗ trợ trên HDMI 1 |
| Hỗ trợ console | HDMI nhận video 4K tối đa 120Hz, VRR và ALLM; tín hiệu 4K được thu về độ phân giải tấm nền |
| Chứng nhận chuyển động | VESA ClearMR 18000 |
| Giảm nhòe chuyển động | SLMB ở 240/360Hz, không dùng cùng VRR; khả dụng tùy firmware |
| Điều chỉnh chân đế | Nghiêng −5°/+15°; xoay ngang −30°/+30°; pivot cân chỉnh −10°/+10°; nâng hạ 0–110 mm |
| Gắn tay đỡ | VESA 100 × 100 mm; vít M4 × 10 mm theo thông số công bố |
| Kích thước có chân | Rộng × sâu × cao: 812,83 × 228,30 × 543,08 mm |
| Kích thước không chân | Rộng × sâu × cao: 812,83 × 118,54 × 372,09 mm |
| Khối lượng | Có chân 7,77 kg; không chân 5,2 kg; gồm bao bì 13,49 kg |
| Kích thước thùng trong | Rộng × sâu × cao: 995 × 200 × 505 mm |
| Nguồn điện | Nguồn tích hợp; AC 100–240V, 50/60Hz |
| Điện năng công bố | Hoạt động <250W; chờ <0,5W; tắt <0,3W; không phải phép đo sử dụng thực tế |
| Khe khóa | Hỗ trợ Kensington |
| Chăm sóc OLED | MSI OLED Care 3.0 với AI Care Sensor |
| Đèn trang trí | MSI Mystic Light; hỗ trợ Windows Dynamic Lighting |
| Tình trạng | Mới (NEW) |
| Bảo hành | 24 tháng theo thông tin niêm yết |
| VAT | Đã có VAT theo niêm yết |
Độ sáng HDR theo điều kiện APL
MPG 341CQR QD-OLED X36 có chứng nhận VESA DisplayHDR True Black 500. Đỉnh 1.300 cd/m² áp dụng tại 3% APL trong Peak 1300 mặc định. Uniform Luminance cho chỉnh 14 điểm trên đường cong HDR trong giới hạn điện tấm nền; các điểm tùy chỉnh chỉ hạ mức sáng.
Đọc đúng diện tích và độ phủ màu
MPG 341CQR QD-OLED X36 công bố độ phủ DCI-P3 99% và Adobe RGB 98% sau làm tròn. Diện tích sRGB là 139,1%, thường ghi gọn 139%; độ phủ sRGB là 100%. RGB Stripe mô tả cách sắp xếp điểm ảnh phụ, còn EL Gen 3 là tên thế hệ vật liệu.
USB-C 98W và KVM cho nhiều thiết bị
MPG 341CQR QD-OLED X36 cấp tối đa 98W qua USB-C, phù hợp khi nhu cầu của thiết bị và cáp tương thích. KVM chia sẻ bàn phím, chuột qua một đường USB-B hoặc USB-C đang hoạt động. PIP/PBP có giới hạn riêng về HDR, DSC và Adaptive-Sync; xem bảng trước khi phối hợp.
Bố trí màn hình cong trên bàn
MPG 341CQR QD-OLED X36 hỗ trợ nâng hạ 110 mm cùng chỉnh nghiêng, xoay ngang. Pivot ±10° phục vụ cân chỉnh góc. Khi chọn tay đỡ, đối chiếu VESA 100 × 100 mm, khối lượng không chân và khả năng đỡ màn hình ultrawide.
Chăm sóc tấm nền trong sử dụng hằng ngày
MPG 341CQR QD-OLED X36 có OLED Care 3.0 với AI Care Sensor để hỗ trợ giảm rủi ro lưu ảnh. Duy trì các chức năng bảo vệ theo hướng dẫn. Nếu chọn SLMB, cần dùng mức 240Hz hoặc 360Hz và tắt VRR; khả dụng còn tùy firmware.
Thông tin đặt mua
MPG 341CQR QD-OLED X36 là hàng mới NEW, bảo hành 24 tháng theo niêm yết. Liên hệ xác nhận khả năng cung ứng, phụ kiện trong hộp, điều kiện bảo hành, thời gian nhận và phí vận chuyển. Hoco Store PC (VH STORE PC): 0867826799, hocostore.vn hoặc vhstore.vn.
Câu hỏi thường gặp
MPG 341CQR QD-OLED X36 đạt 360Hz khi tắt DSC không?
Không. Các chế độ UWQHD 360Hz được liệt kê cần DSC On. Khi DSC Off, mức tối đa là 240Hz qua HDMI, DP và USB-C.
Độ sáng 1.300 nit của MPG 341CQR QD-OLED X36 áp dụng khi nào?
Đó là đỉnh HDR tại 3% APL trong Peak 1300 mặc định, phụ thuộc nội dung và chế độ hiển thị.
MPG 341CQR QD-OLED X36 cấp nguồn USB-C bao nhiêu?
Tối đa 98W ở 20V/4,9A. Kiểm tra khả năng nhận nguồn của thiết bị và dùng cáp phù hợp.
MPG 341CQR QD-OLED X36 dùng KVM như thế nào?
Cắm bàn phím, chuột vào USB màn hình, rồi chọn đường điều khiển USB-B hoặc USB-C. Chỉ một đường hoạt động tại mỗi thời điểm.
Bảo hành MPG 341CQR QD-OLED X36 bao lâu?
Thời hạn niêm yết là 24 tháng. Xác nhận điều kiện áp dụng và phụ kiện thực giao trước khi đặt mua.